|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết : Tư vấn thiết kế xây lắp, thí nghiệm các công trình Điện
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết : Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Hoạt động chống thấm, chống ẩm
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, Lắp đặt giàn giáo
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công ích
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và tuyển dụng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động trong nước (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi được sở Lao động- Thương binh và Xã hội cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
9620
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Cung ứng và tuyển dụng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động trong nước (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi được sở Lao động- Thương binh và Xã hội cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng nấm công nghệ cao
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ mua bán động vật nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Điện mặt trời
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Truyền tải và phân phối điện mặt trời
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán và cho thuê các loại ống chống, cần khoan dầu khí, các phương tiện vận chuyển siêu trường siêu trọng, container làm văn phòng và vận chuyển hàng hóa; Mua bán các loại thiết bị, vật tư cơ khí chính xác phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu khí, các loại thiết bị trên boong... Mua bán các loại vật tư sắt thép đặc chủng chế tạo và sửa chữa chân đế, giàn khoan, tàu khoan, tàu thủy; Mua bán dầu, mở nhớt và hóa chất các loại; Mua bán máy móc, dụng cụ thiết bị cầm tay chuyên dùng, dụng cụ, quần áo và đồ dùng bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, đấu thầu; phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu; lập báo cáo hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; lập báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu; lập dự án đầu tư các công trình xây dựng; quản lí dự án đầu tư xây dựng, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; dịch vụ tư vấn các công trình xây dựng
-Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông(cầu, đường, cống …); giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng công nghiệp; giám sát công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng công nghiệp; thiết kế công trình hạ tầng đô thị; thiết kế công trình giao thông(cầu, đường, cống…); thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế hệ thống điện, cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|