|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn; Sản xuất bê tông nhựa nóng;
(Địa điểm kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan)
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
(Địa điểm kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác cát, đá, sỏi, cao lanh;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: kinh doanh vật liệu xây dựng và các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn; kinh doanh bê tông nhựa nóng;
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ lưu giữ hàng hóa;
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa phao tiêu biển báo đường thủy;
(Địa điểm kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông (cầu, đường bộ), vỉ hè, các hệ thống đảm bảo an toàn giao thông; Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa công trình cầu và đường bộ;
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà ga, kho bãi, công trình công nghiệp;
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng cầu cảng, công trình thủy, công trình thủy lợi, kiên cố hóa kênh mương và đê bao; Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống luồng lạch, giữ gìn và nâng cấp hệ thống đường thủy, kiểm tra hệ thống đường thủy; Khai thác duy tu bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường thủy, thanh thải chướng ngại vật, nạo vét luồng lạch, lắp đặt hệ thống phao tiêu biển báo đảm bảo được an toàn giao thông và thông suốt;
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây lắp điện hạ thế, trung thế đến 35KV; Lắp đặt cáp ngầm, trạm biến áp, máy phát điện;
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật gắn liền với các công trình giao thông như hệ thống thoát nước; Xây dựng đường ống cấp – thoát nước, bể chứa;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây công trình hạ tầng kỹ thuật gắn liền với các công trình giao thông như hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông,
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng;
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp;
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật gắn liền với các công trình giao thông như cây xanh; Đầu tư xây dựng các dự án hạ tầng kỹ thuật phục vụ các khu công nghiệp, khu nhà ở phục vụ dân cư;
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây công nghiệp;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê xe máy, thiết bị xây dựng;
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu, thuyền;
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ logistics.
|