|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: nghiên cứu khoa học phục vụ công tác bảo vệ, phát triển sử dụng bền vững tài nguyên rừng; Nghiên cứu và chuyển giao khoa học bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, bảo tồn và sử dụng bền vững rừng; Nghiên cứu và chuyển giao khoa học về lĩnh vực áp dụng bản đồ và CN viễn thám trong quản lý tài nguyên rừng và tài nguyên thiên nhiên; Nghiên cứu các yếu tố kinh tế xã hội liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng và đất ngập nước
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình về bảo vệ, phát triển rừng; Tư vấn, giám sát các dự án liên quan đến bảo vệ phát triển và phương án phát triển rừng bền vững; Định giá rừng và hỗ trợ việc thực hiện cơ chế chi trả dịch vụ môi trường rừng; Thiết kế trồng rừng và các lâm sản khác ngoài gỗ; Thiết kế, khai thác rừng và lâm sản ngoài gỗ; Đánh giá hiện trạng rừng và đất rừng; lập bản đồ dùng trong các hoạt động lâm nghiệp, thu thập tiêu bản thực vật và động vật;
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác ( trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình và phát triển rừng bền vững; phát triển khu du lịch sinh thái; Xây dựng công trình đầu tư phát triển nông thôn;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: điều tra, đánh giá tác động biến đổi khí hậu, nước biển dâng đối với nghành sản xuất nông - lâm nghiệp và kinh tế xã hội; Theo dõi đánh giá tài nguyên rừng, đánh giá yếu tố tự nhiên kinh tế , xã hội ảnh hưởng đấn tài nguyên rừng; Lập quy hoạch kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng; quản lý rừng; Lập dự án về bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất; dự án phát triển lâm nghiệp; quy hoạch , đa dạng sinh học, định giá rừng; Lập hồ sơ chi trả dịch vụ môi trường rừng; quản lý rừng bền vững; Đánh giá hiện trạng rừng và đất rừng; lập bản đồ dùng trong các hoạt động lâm nghiệp, thu thập tiêu bản thực vật và động vật; Đánh giá tác động môi trường liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng;
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|