|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình xây dựng, kiến trúc.
- Tư vấn thiết kế thi công: công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, công trình hạ tầng đô thị; Tư vấn thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng; -Thiết kế quy hoạch chi tiết
-Lập dự án đầu tư xây dựng: công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, công trình giao thông, công trình điện công nghiệp năng lượng
-Giám sát kỹ thuật thi công; công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, công trình hạ tầng đô thị; Giám sát thi công xây lắp;
- Khảo sát địa hình xây dựng công trình
-Tư vấn đấu thầu
-Thẩm tra tổng dự toán công trình;
-Lập tổng dự toán công trình;
-Kiểm định chất lượng công trình;
-Quản lý dự án đầu tư;
-Hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi,
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe tải, xe du lịch, xe đầu kéo, rơ móc
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|