|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết: Nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; Nhà an dưỡng; Nhà điều dưỡng. Hoạt động của các cơ sở điều dưỡng, an dưỡng cung cấp dịch vụ cho người vừa bình phục từ bênh viện, phòng khám hoặc có sức khỏe yếu cần kiểm tra và giám sát bởi nhân viên y tế, vật lý trị liệu và tập luyện phục hồi chức năng, nghỉ ngơi.
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo và dạy nghề kỹ thuật điện - điện tử; bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp; Điện lạnh; Cơ khí - hàn; Kỹ thuật xây dựng; Kế toán tổng hợp; Thuyền viên tàu biển về điện, máy, boong; Dịch vụ giao nhận hàng hóa, dịch vụ cảng.
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở trợ giúp cuộc sống; Hoạt động tiếp tục chăm sóc sức khoẻ cho những người về hưu; Nhà dành cho người già với sự chăm sóc điều dưỡng tối thiểu; Nhà nghỉ không có sự chăm sóc điều dưỡng; Cung cấp các dịch vụ chăm sóc cho người già, những người mà không thể tự chăm sóc mình một cách đầy đủ hoặc những người mà không muốn sống độc lập một mình. Việc chăm sóc bao gồm phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày, như dịch vụ quản gia (chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan quản lý Nhà nước về y tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Khám Và chữa bệnh chuyên khoa, nha khoa
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Giáo dục mẫu giáo bán trú
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Giáo dục tiểu học bán trú
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: Giáo dục trung học cơ sở bán trú
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết : Đào tạo và dạy nghề công nghệ thông tin, ngoại ngữ, quản trị doanh nghiệp, nghiệp vụ văn phòng, chuyên viên kỹ thuật cho các ngành công nghiệp, nông nghiệp.
|