|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn cá và thủy sản các loại
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói các sản phẩm đông lạnh; đóng gói thủy sản.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết; Sơ chế tiêu, điều, cà phê, ca cao….
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Truyền tải và phân phối điện mặt trời
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thủy sản; Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; Chế biến và bảo quản thủy sản khô; Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản (Doanh nghiệp không được chế biến tại thành phố Vũng Tàu; Địa điểm chế biến phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, không được chế biến tại khu dân cư; đối với ngành, nghề chế biến hải sản, doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi được Sở tài Nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn môi trường; Doanh nghiệp tuân thủ quy định của Luật thủy sản, Luật bảo vệ môi trường).
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, không được sản xuất tại khu dân cư)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, không được sản xuất tại khu dân cư).
|