|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lặn khảo sát bằng thợ lặn hoặc rô bốt hệ thống đường ống dẫn dầu và các giàn khoan khai thác tại các lô dầu khí ; Thực hiện các công việc lặn khảo sát, kiểm tra, thi công các công trình ngầm dưới nước phục vụ xây dựng, giao thông, thủy lợi, hàng hải, thủy sản, điện lực, cấp nước, dầu khí, nghiên cứu biển, môi trường.; quay camera, chụp ảnh thân tàu, chân đế giàn khoan, cầu bến, đường ống dẫn dầu, khí, nước, cáp ngầm; lặn hàn cắt dưới nước, cạo hà làm sạch vỏ tàu và các công trình ngầm, trục vớt tàu thuyền và các phương tiện công trình ngầm, trục vớt tàu thuyền và các phương tiện thủy. (phải thực hiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất máy móc thiết bị phục vụ công tác lặn, khảo sát dưới nước
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ hậu cần liên quan
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt công trình ngầm dưới nước
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: tháo dỡ công trình ngầm dưới nước, bảo dưỡng sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: mua bán máy móc thiết bị lặn, bán buôn máy móc thiết bị khảo sát liên quan đến hoạt động công ty
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: mua bán máy móc thiết bị lặn, bán buôn máy móc thiết bị khảo sát liên quan đến hoạt động công ty
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: dịch vụ lai dắt tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển, dịch vụ môi giới hàng hải, kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển, môi giới cho thuê tàu, thuyền, xà lan, tàu kéo
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: quay phim, chụp hình dưới nước
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê rô bốt lặn biển (ROV) phục vụ các công trình dầu khí, nghiên cứu địa chất; cho thuê thiết bị lặn và các thiết bị phục vụ công tác lặn
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: phá đá ngầm và cắt xác tàu chìm dưới nước. Hàn cắt kim loại dưới nước. Thực hiện dịch vụ phòng chống ô nhiễm môi trường biển. (phải thực hiện theo quy định của pháp luật)
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Huấn luyện nghiệp vụ lặn
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photocopy, đánh máy vi tính
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch thuật các thứ tiếng (tiếng Anh, Hoa, Pháp, Nga)
|