|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ giám định hàng hóa, dịch vụ giám định chất lượng công trình ( chỉ hoạt động khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép ). Đánh giá chứng nhận sản phẩm hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn quy định kỹ thuật. Chứng nhận hệ thống quản lý phù hợp tiêu chuẩn. Kiểm định, hiệu chuẩn,thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Dịch vụ kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại; cửa sổ và khung cửa; cửa chóp, cổng; vách ngăn phòng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; Lắp đặt thiết bị xử lý môi trường; lắp đặt hệ thống chống sét (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư; Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy, cách âm, cách nhiệt. Bán buôn đá mài, đá cắt.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (các mặt hàng được Nhà nước cho phép)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: kiểm tra chất lượng hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật an toàn máy móc, thiết bị xây dựng. Đo kiểm tra hệ thống chống sét, nối đất, nối không, chống phá hủy. Đo kiểm tra chất lượng môi trường. Dịch vụ kiểm tra không phá hủy (NDT)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác ( trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Thử nghiệm và kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Đào tạo hệ thống quản lý chất lượng, chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng ( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; Lắp đặt thiết bị xử lý môi trường; lắp đặt hệ thống chống sét (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, mua bán hàng hóa;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị áp lực, thiết bị nâng. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xử lý môi trường. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành dầu khí.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Dạy nghề. Đào tạo kỹ thuật vận hành thiết bị nâng, thiết bị áp lực, máy thi công cơ giới.
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
(trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ người vận hành thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Đào tạo lại và bồi dưỡng nâng cao trình độ công nhân cơ khí, điện,hàn áp lực. Dạy huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Sát hạch, cấp chứng chỉ thợ hàn.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa
|