|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Chỉ được hoạt động sau khi được Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ kê khai hải quan; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ôtô.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành công nghiệp dầu khí.
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm; (Chỉ được hoạt động sau khi được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (Chỉ được hoạt động sau khi được Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có giấy phép của Sở Giáo dục và Đào tạo); Huấn luyện kỹ thuật an toàn lao động và huấn luyện vệ sinh lao động (Doanh nghiệp Phải thực hiện theo đúng các quy định pháp luật có liên quan).
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn hỗ trợ kỹ thuật khai thác dầu thô và khí tự nhiên. (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Dịch vụ chống ăn mòn kim loại (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất tại các khu dân cư, Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: bảo dưỡng, sửa chữa máy móc và các thiết bị công nghiệp.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp dầu khí.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dựng giàn giáo.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp dầu khí.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|