|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục kỹ năng sống, giáo dục trẻ tự kỷ, trẻ khuyết tật.
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu.
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
(Không có bệnh nhân lưu trú và loại trừ: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh)
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
(Không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
(Trừ hoạt động khám, chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
8790
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
|
|
8810
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
|
|
8890
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục, đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục.
|