|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật, xây dựng kết cấu công trình, công trình đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng khác
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, cơ khí, công nghiệp, hàng hải, dầu khí.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: -Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế phần nhiệt và điện lạnh công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế cơ khí công trình dầu khí. -Thiết kế công nghệ công trình công nghiệp hóa chất và hóa dầu, chế biến khí. - Thiết kế điện công trình công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường thủy. - Khảo sát xây dựng. - Thiết kế: kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, điện áp <22KV, kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. - Kiểm định chất lượng xây dựng. - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế cơ khí công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Thiết kế công trình công nghiệp 2 (cấp nhiệt, điều hòa nhiệt độ). - Khảo sát địa chất xây dựng công trình. - Khảo sát địa hình. - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. - Thiết kế xử lý nước thải công trình xây dựng. - Thiết kế xử lý môi trường. - Thiết kế đường ống công nghệ công trình dầu khí, thiết kế container.
|