|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô; Vận tải hàng hóa bằng xe kéo, rơ mooc, container siêu trường, siêu trọng; Vận tải chất lỏng (xăng, dầu)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In nhãn hiệu hoặc thẻ in thạch bản, in bản kẽm, in nổi…
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Dịch vụ đóng sách, thiết kế bản in phác thảo
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photocopy, chuẩn bị tài liệu
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống), điện đến 35KV, thủy lợi và đường ống cấp thoát nước;
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|