|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình;
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình giao thông (đường bộ, cầu, hầm);
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng;
- Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
-Thiết kế nội ngoại thất công trình
-Thiết kế các công trình điện hạ thế, trung thế, trạm biến áp
-Thiết kế công trình thuỷ lợi (đập đường hầm, cống kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông)
- Thiết kế, giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (điện, cấp thoát nước)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Khảo sát Địa hình, Địa chất Công trình - Khảo sát thủy văn Công trình - Hoạt động đo đạc bản đồ - Lập dự án đầu tư - Lập dự toán công trình - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và dự thầu -Tư vấn lập dự án đầu tư; báo cáo đầu tư ; lập dự toán và giám sát công trình - thẩm tra thiết kế dự toán Kiểm định công trình xây dựng ; thẩm định dự án đầu tư -Tư vấn và giám sát các công trình điện hạ thế, trung thế và trạm biến áp - Tư vấn giám sát các công trình cấp thoát nước.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt hệ thống chống sét, thu lôi, cứu hỏa tự động, báo cháy, báo trộm; Lắp đặt hệ thống mạng điện thoại trong nhà, ăng ten, truyền hình cáp và mạng thông tin; Lắp đặt hệ thống kho lạnh, điều hòa trung tâm; Lắp đặt thang máy, cầu thang máy …; Lắp đặt Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh; Lắp đặt các loại cửa sắt, cửa nhôm, cửa kính, cửa nhựa.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết:
- Dịch vụ dọn dẹp, trang trí phong cảnh (chăm sóc nền, bãi cỏ, cắt tỉa cành, cắt cỏ).
- Trồng cây xanh, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa và các khu công cộng khác.
- Thiết kế và thi công cảnh quan, sân vườn biệt thự, khu sinh thái, khu nghỉ dưỡng, khách sạn, khu du lịch…
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tự, thiết bị y tế. Mua bán thiết bị văn phòng (máy tính ,phần mềm máy tính ,thiết bị ngoại vi như máy in );
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Chi tiết: Tư vấn, quản lý bất động sản; Môi giới bất động sản; quảng cáo bất động sản; đấu giá bất động sản.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất. Mua bán gỗ các loại ( Gỗ tròn, gỗ xẻ , cửa gỗ, ván lát sàn, gỗ dán, gỗ ép, gỗ ốp );
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, màu, véc ni, kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, thiết bị lắp đặt khác.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá, dây kim loại, khung nhôm, khung đồng );
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình đường ống cấp - thoát nước
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chửa tàu, thuyền, xà lan, ca nô.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống, …)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác cát, sỏi, đá, đất sét, cao lanh (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh;
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
chi tiết: Trồng cây xanh bóng mát
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
chi tiết: Xây dựng công trình công viên, cây xanh
|