|
6201
|
Lập trình máy vi tính
chi tiết: dịch vụ lập trình ( CPC 842)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết : Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng;
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết : Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế (Doanh nghiệp chỉ hoạt động ngành nghề này khi đã tuân thủ Nghị định 180/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính Phủ )
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết : Sửa chữa và bảo trì linh kiện và thiết bị điện, điện tử - thiết bị viễn thông ( trừ thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện ), máy tính; sửa chữa sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị ngành công nghiệp ;
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết : Lắp đặt sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị ngành công nghiệp;
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng;
|
|
4210
|
Chi tiết : Xây dựng công trình giao thông;
|
|
4290
|
Chi tiết : Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi và công trình kỹ thuật cơ sở hạ tầng ;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết : Lặp đặt trang thiết bị xây dựng; Lắp đặt công trình nội thất;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Mua bán các sản phẩm bằng kim loại, các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ;
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết : Nạo vét sông hồ,kênh rạch, luồng, lạch biển;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : Mua bán sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị ngành công nghiệp; Bán buôn máy móc thiết bị y tế;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
chi tiết: dịch vụ mắc và lắp ráp điện (CPC 516) (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 842)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
chi tiết: dịch vụ thiết kế hệ thống (CPC 842)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
chi tiết: dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
chi tiết: thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|