|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết : Gia công sửa chữa cơ khí ; Gia công kết cấu kim loại( Không hoạt động trong khu dân cư , Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động ngành nghề này khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít; Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt sửa chữa tàu thuyền
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cho thuê lại lao động
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành khoản 3 điều 54 của Luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : Thang máy, cầu thang tự động; Các loại cửa tự động; Hệ thống đèn chiếu sáng…
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô, xe tải
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị ; Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng nhôm, sắt dùng trong công nghiệp, xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông đúc sẵn, ống, cột bê tông và bê tông cốt thép.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết : Xây dựng công trình dân dụng ;
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Đồ ngũ kim; Sơn, véc ni và sơn bóng; Kính phẳng; Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ đèn và bộ đèn; Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt; hàng gốm, sứ, hàng thuỷ tinh; Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; Bán lẻ thiết bị gia dụng;
- Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt...không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết : Xây dựng công trình dân dụng ;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng; Xây dựng đường ống dẫn khí đốt;
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết : Đóng mới tàu,thuyền và các cấu kiện nổi, du thuyền bằng vật liệu composite, hợp kim, gỗ, nhôm và thép; lắp dựng block, modun,ống kết cấu;(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động ngành nghề này khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động ngành nghề này khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền du, du thuyền các phương tiện vận tải và các cấu kiện nổi; Bắn cát và phun sơn(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động ngành nghề này khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết : SSản xuất các sản phẩm bằng nhôm, sắt, inox dùng trong công nghiệp, xây dựng và gia dụng; Sản xuất thùng, bể chứa, bồn áp lực, container và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại; Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp( Không hoạt đọng trong khu dân cư,Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động ngành nghề này khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán tàu, thuyền, du thuyền; Mua bán các thiết bị điện tử, phụ kiện, thủy lực, cơ khí; Mua bán các linh kiện, phụ tùng máy móc, thiết bị; Mua bán các loại dây hàn, que hàn, đá mài, đá cắt;
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết : Mua bán sắt, thép;
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết : Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng, mua bán các chất bôi trơn làm sạch động cơ;
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết : Dịch vụ giới thiệu và môi giới lao động, việc làm; (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi được sở Lao động- Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm);
|