|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản;
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón như: Phân đạm ni tơ nguyên chất hoặc hỗn hợp, phân lân hoặc phân kali,
Phân urê, phân lân thô tự nhiên và muối kali thô tự nhiên. Sản xuất sản phẩm có chứa ni tơ như: Axit nitơric và sunphua nitơric, amoni, amoni clorua, amoni cacbonat, kali nitơrat.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn thuốc trừ sâu;
Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: Thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết bán lẻ phân bón.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng hải, hầm, cống); Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình cấp, thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Giám sát công trình: công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng và hoàn thiện;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán các loại thiết bị cơ khí (gang, thép..); Mua bán máy móc thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy;
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, sửa chữa phao tiêu đường thủy; Gia công chế tạo các loại thiết bị cơ khí (gang, thép..)
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất gạch không nung
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây tràm;
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, vàng, bạc và kim loại quý khác;
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
chi tiết: Biệt thự kinh doanh du lịch,căn hộ có kinh doanh du lịch, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch; khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái;
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ diệt côn trùng, chống mối mọt
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ logicstics; Dịch vụ khai thuê hải quan; Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường thủy, đường bộ; Dịch vụ đưa đón thuyền viên, dọn vệ sinh tàu; dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu;
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
Chi tiết: Sản xuất bia (bia tươi, bia hơi, bia chai, bia hộp).
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết : Mua bán rượu bia, nước ngọt.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc và bản đồ: Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ 1/500, 1/1.000, 1/2.000; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ; Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Quản lý dự án đầu tư XDCT (trừ quản lý chi phí dự án.); Tư Vấn đấu thầu.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt các công trình viễn thông; thi công lắp đặt đường dây cáp (cáp quang, cáp đồng); Lắp đặt trụ điện, thi công cống, bể; Lắp đặt, bảo dưỡng trạm thu phát sóng viễn thông (BTS);
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe du lịch Cho thuê xe tải, xe thi công cơ giới các loại
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác cát, sỏi, cao lanh, đất sét, đá granite, đá xây dựng và đá làm đường
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng; Mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động cơ;
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp;
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống);
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông (cầu, đường sắt, hầm đường sắt, đường tàu điện ngầm)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện hạ thế, trung thế, hạ thế, trạm biến áp.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà, điện chiếu sáng đô thị, điện công nghiệp, điện nhà xưởng, điện công trình, điện dân dụng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất;
|