|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất composite, nhựa các loại (chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ Môi trường)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Địa điểm chăn nuôi phài phù hợp với quy hoạch ngành của địa phương, chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán composite, nhựa các loại; Mua bán gia súc, gia cầm các loại; Mua bán hóa chất các loại (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và cấm kinh doanh)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch ngành của địa phương, chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch ngành của địa phương, chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán rượu, bia; Bán đồ uống có cồn (rượu, bia), đồ uống không cồn
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Chi tiết: (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch ngành của địa phương, chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
Chi tiết: (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch ngành của địa phương, chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết : Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa.
|