|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết : Vận tải hàng hóa bằng đường bộ bằng ô tô;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết : Xây dựng công trình dân dụng;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật , tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp. Tư vấn , thực hiện đầu tư, đấu thầu, giám sát, quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Khảo sát lập biểu đồ địa hình; Tư vấn tổ chức và lập hồ sơ mời thầu công trình xây dựng; Lập dự án báo cáo đầu tư các công trình xây dựng - Tư vấn thiết kế, thiết kế điện công trình có cấp điện áp đến 35KV. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thiết kế công trình thủy lợi
|