|
145
|
Chăn nuôi lợn
(Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương. Chỉ được chăn nuôi khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương. Chỉ được chăn nuôi khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Thu mua và chế biến nông sản
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương. Chỉ được chăn nuôi khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê trang trại
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|