|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
(Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công tại các khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(Địa điểm chế biến phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Sơ chế nông sản
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh nhà ở, cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Sản xuất đá granite; Sản xuất đá xẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng, cột đá, đế cột; Sản xuất đồ dùng bằng đá (cối đá, bàn đá, ghế đá, bia đá, khắc chữ trên đá...); Sản xuất đồ đá mỹ nghệ (tượng đá, chậu cảnh,...) (Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
0323
|
|
|
4100
|
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4220
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa Môi giới thương mại.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu.
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp, cầu đường
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: Chăn nuôi, trồng trọt (Địa điểm chăn nuôi, trồng trọt phải phù hợp quy hoạch của ngành, địa phương và phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(trừ sản xuất bột cá) (Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
(Doanh nghiệp tuân thủ đúng quy định của pháp luật liên quan trước khi hoạt động)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
(Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công tại các khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công tại các khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất gạch men nền và gạch men tường (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công tại các khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, phụ tùng ngành in
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt, thép, quặng kim loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn ghế.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán vật liệu và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán thực phẩm.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|