|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 500KV; xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng cơ sở, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, sân bay, bến cảng, hồ chứa nước
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác khoáng sản, đá, cát, sỏi (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi sở Tài nguyên Và Môi trường cấp giấy phép hoạt động ngành nghề này);
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cột điện bê tông, ống cống bê tông và các cấu kiện bê tông đúc sẵn, sản xuất vật liệu xây dựng (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động kinh doanh ngành nghề trên khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật bảo vệ Môi trường)
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Chế biến các sản phẩm từ đá (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động kinh doanh ngành nghề trên khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật bảo vệ Môi trường)
|
|
4100
|
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 500KV
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Kéo, hàn, nối và kiểm tra cáp quang
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ ô tô chuyên dụng)
|