|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng; Đầu tư và quản lý vốn đầu tư các dự án nguồn điện, các dự án năng lượng mặt trời, năng lượng tái tạo, năng lượng mới; Sản xuất và kinh doanh cơ khí điện lực; Quản lý, vận hành dây chuyền sản xuất điện, công trình điện; Khai thác và chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất điện; Sản xuất vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; Sản xuất vật liệu cách nhiệt, cách điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân).
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
(trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
6612
|
Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
Chi tiết: Môi giới hợp đồng mua bán điện dự án năng lượng tái tạo.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý trong các hoạt động mua bán điện năng lượng tái tạo.
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Quản lý, vận hành, sửa chữa và khai thác cảng biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ các ngành nghề tại mục 20 và 21 Danh mục A, Phụ lục I Nghị định 31/2021/NĐ-CP về ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài).
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ liên quan đến cơ sở hạ tầng phục vụ công trình điện: Cho thuê nhà xưởng, nhà kho; cho thuê cơ sở hạ tầng phục vụ công trình điện (Trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng).
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Quản lý, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, nâng cấp, cải tạo thiết bị điện, công trình điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng cơ khí
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, hiệu chỉnh, điều khiển, tự động hóa thuộc dây chuyền sản xuất điện, thí nghiệm điện; Kiểm định, kiểm định an toàn các thiết bị, dụng cụ điện, hệ thống đo lường, đo đếm về điện, nhiệt, áp lực
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, tư vấn đấu thầu, lập dự toán; Tư vấn thẩm tra và giám sát thi công công trình nguồn điện và công trình lưới điện đồng bộ các dự án nguồn điện; Tư vấn hoạt động chuẩn bị sản xuất cho các nhà máy điện; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình; Tư vấn đầu thầu, lập dự toán và giám sát thi công công trình viễn thông - công nghệ thông tin, công trình dân dụng - công nghiệp; Dịch vụ vận hành thuê các nhà máy nhiệt điện, thủy điện và năng lượng tái tạo.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi được sở Lao động- Thương binh và Xã hội cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây lắp các công trình xây dựng bao gồm: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán nhiên liệu, nguyên liệu, nguyên vật liệu, vật tư thiết bị ngành điện; Bán buôn tro xỉ (Trừ việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối theo quy định pháp luật).
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0620
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
0610
|
Khai thác dầu thô
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Chi tiết: Chế biến dầu thô
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn và trừ việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, , phân phối đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối theo quy định pháp luật).
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
Chi tiết: Cho thuê chứng chỉ công nghệ năng lượng anh I-REC
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Mua bán đồ dùng bảo hộ lao động
|