|
322
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch của địa phương, doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7210
|
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Dạy nghề
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi được Giấy phép hoạt động)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sơ lưu trú du lịch: Khách sạn
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|