|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Giao thông cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng-Công nghiệp; Định giá xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Đánh giá hồ sơ mời thầu; Tư vấn lập dự án, báo cáo đầu tư và dự toán công trình; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế-tổng dự toán công trình; Quản lý dự án công trình xây dựng.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Nạo vét luồng lạch, cầu cảng, bến cảng, cửa sông, cửa biển
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển bằng tàu thủy, xà lan
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới: tàu thủy, xà lan
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
chi tiết: điều tiết khống chế,đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa và hàng hải;
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hệ thống cấp - thoát nước
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê tàu lai, tàu biển, phương tiện thủy
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết: Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác ( phà, thuyền, ghe, xuồng có gắng động cơ).
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng)
|