|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương. Chỉ được chăn nuôi khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương. Chỉ được chăn nuôi khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng; (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương. Chỉ được chăn nuôi khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|