|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán khí dầu mỏ hóa lỏng ( LPG) (doanh nghiệp phải tuân thủ đúng qui định của Nghị định 107/2009/NĐ-CP); Mua bán xăng dầu; Mua bán nhớt
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh ngành nghề này khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp quy hoạch của ngành, địa phương, phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Thủy sản và Luật bảo vệ môi trường)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán phụ tùng, động cơ máy tàu thủy
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh ngành nghề này khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường)
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|