|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; Mua bán tấm bê tông đúc sẵn,ống, cột bê tông, cọc bê tông cốt thép; Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Nạo vét, khai thông luồng lạch.
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình điện đến 35KV; Xây dựng đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng, khí đốt;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép và bê tông đúc sẵn; Thi công lắp đặt trạm trộn bê tông thương phẩm, trạm trộn bê tông nhựa nóng.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Địa điểm chế biến phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Thủy Sản và Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô; Vận tải hàng hóa bằng xe bồn, xe chở bê tông
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, lâm nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Mua bán trạm trộn bê tông thương phẩm, trạm trộn bê tông nhựa nóng.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt; Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa cảng biển; Bốc xếp hàng hóa cảng sông
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán xăng dầu, khí hóa lỏng, các sản phẩm từ dầu khí.
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán vàng bạc, đá quý
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông sản
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán xe ô tô, xe tải, xe ben, xe ban, xe xúc, xe nâng, xe chở bê tông
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất từ gỗ (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công ngành nghề trên trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|