|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng mới các phương tiện thủy; đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng các phao báo hiệu và các phao neo đậu tàu.
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện.
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện, điện tử cho phương tiện vận tải đường thủy; sửa chữa và bảo dưỡng tàu thuyền, ca nô, sà lan, phà, ponton.
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa các phương tiện, thiết bị bảo đảm an toàn hàng hải và công nghiệp khác.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa các công trình hàng hải. Xây dựng công trình giao thông thủy (kè ốp bờ và nạo vét, hút thổi luồng lạch, bến tàu, bến cảng).
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp phục vụ ngành hàng hải.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa công trình kỹ thuật dân dụng, các hệ thống bảo đảm an toàn giao thông, thiết bị báo hiệu hàng hải, thiết bị báo hiệu đường thủy. San lấp mặt bằng. Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; Xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ hống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sửa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải; Xây dựng cảng biển, kho bãi, kho ngoại quan.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt mới các thiết bị báo hiệu hàng hải, thiết bị báo hiệu đường thủy. Xây lắp, giám sát lắp đặt thiết bị công trình viễn thông – công nghệ thông tin; Xây lắp, giám sát công trình điện dân dụng, công nghiệp.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Nạo vét, duy tu luồng hàng hải, vùng nước sâu cảng biển và các công trình khác; Sửa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải. Xây dựng hệ thống hỗ trợ an toàn hàng hải AIS, VTS, DGPS.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật tư, thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán lẻ vật tư, thiết bị bảo hộ lao động.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế phao báo hiệu đường thủy, phao báo hiệu hàng hải. Thiết kế công trình cảng - đường thủy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế, chế tạo, sản xuất, lắp đặt mới, bảo dưỡng các thiết bị báo hiệu hàng hải.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn hàng hải, tư vấn lập hồ sơ công bố mở cảng biển, luồng tàu; Dịch vụ kiểm tra độ bền cơ học, kết cấu xây dựng (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện lực; Hoạt động tự động hóa và điều khiển; Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, lắp đặt, kiểm tra: các loại thiết bị điện, phương tiện đo lường điện, dụng cụ đo lường, trang thiết bị điện, bảo vệ, điều khiển.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá. Quản lý vận hành, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 110KV và các công trình lưới điện 220KV có tính phân phối.
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành hàng hải, cơ khí, công nghiệp. Cho thuê phương tiện thuỷ kèm và không kèm người điểu khiển Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy, container.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
chi tiết: Kiểm định thiết bị công nghiệp;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế thiết kế vỏ tàu, cơ khí tàu thủy, các phao báo hiệu và các phao neo đậu tàu (không phải thiết kế công trình); Dịch vụ kỹ thuật ngầm dưới nước (thay, thả phao báo hiệu); Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Khảo sát, đo độ sâu và thực hiện thanh thải chướng ngại vật trên các luồng hàng hải, vùng nước cảng biển; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình cho máy xếp dỡ; Thiết kế các công trình giao thông cảng, đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra: báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thiết kế kỹ thuật; Kiểm định công trình xây dựng; Lập quy hoạch các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập báo cáo đầu tư xây dựng, báo cáo dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp; Tư vấn đấu thầu (Không bao gồm xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong xây dựng); Kiểm định chất lượng công trình; Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng cảng biển.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất thùng, bể chứa, vỏ tàu thuyền, dụng cụ chứa đựng và các sản phẩm bằng vật liệu nhựa composite.
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị điện.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế tạo, sản xuất, lắp đặt mới, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống chống sét phục vụ công tác vận hành các báo hiệu đèn biển và các báo hiệu hàng hải luồng tàu biển.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa các phương tiện, thiết bị bảo đảm an toàn hàng hải và công nghiệp khác.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Thực hiện các dịch vụ phòng, chống ô nhiễm môi trường biển nhằm đảm bảo an toàn cho các khu vực hàng hải và các vùng nước cảng biển.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình giao thông thủy (kè ốp bờ và nạo vét, hút thổi luồng lạch, bến tàu, bến cảng).
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán kim loại (trừ mua bán vàng miếng).
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phế liệu.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê tài sản trên đất, cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh; Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng; Kinh doanh cảng biển, kho bãi, kho ngoại quan.
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật: Nghiên cứu cải tiến, đổi mới hệ thống kỹ thuật bảo đảm an toàn hàng hải.
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe phương tiện cơ giới.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành hàng hải,cơ khí, công nghiệp;
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: gia công, đóng mới các sản phẩm cơ khí
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sửa chữa các phương tiện, thiết bị bảo đảm an toàn hàng hải và công nghiệp khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
chi tiết: dịch vụ bốc dỡ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động của cảng biển, bến tàu, cầu tàu. Trục vớt, lắp đặt hệ thống phao, neo tàu. Quản lý, khai thác các bến phao neo đậu tàu. Nạo vét luồng lạch, thanh thải chướng ngại vật (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). Điều tiết khống chế, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa và hàng hải. Cho thuê bến tàu, cầu tàu. Ứng cứu sự cố tràn dầu. Cung cấp dịch vụ khảo sát phục vụ công bố thông báo hàng hải; Cứu nạn và cứu hộ trên biển; Dịch vụ buộc, cởi dây cho tàu; Phá đá ngầm và cắt phá xác tàu chìm dưới nước.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh và khai thác dịch vụ cảng và bến cảng. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải liên quan đến đường hàng không).
|