|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương binh); Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già.
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
chi tiết : Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà ;
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết : Dịch vụ chuyển người bệnh;( Phải có đủ điều kiện sau khi được Sở Y tế cấp giấy đủ điều kiện hoạt động )
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:Nhà thuốc,quầy thuốc; Đại lý thuốc doanh nghiệp;
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động ngành nghề này);
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa.
|