|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cho thuê lại lao động (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo qui định của Luật Lao động và Nghị định 29/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ);
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời;
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết:Truyền tải điện mặt trời; Bán điện năng lượng mặt trời;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện trong nhà và ngoài nhà, điện chiếu sáng đô thị, điện công nghiệp, điện nhà xưởng, điện công trình, điện dân dụng;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu); Lò sưởi, tháp làm lạnh; Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện; Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh; Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí; Thiết bị khí đốt (gas); Đường ống dẫn hơi nước; Hệ thống phun nước chữa cháy; Hệ thống phun nước tưới cây; Lắp đặt hệ thống ống dẫn. Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt công trình điện năng lượng mặt trời; Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, đèn trang trí các loại; hệ thống chống sét, thiết bị chống trộm, hệ thống camera quan sát; Lắp đặt thiết bị nghe nhìn, viễn thông, điện tử; Lắp đặt ăngten truyền hình cáp và mạng thông tin; hệ thống băng chuyền; Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động; lắp đặt công trình nhà xưởng;
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Kinh doanh phân bón ;
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : Mua bán máy móc, thiết bị ngành dầu khí; Kinh doanh trang thiết bị bảo hộ lao động
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ môi giới hàng hải; Đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, khí công nghiệp Oxy, Agon, Nitơ, Co2
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Không được tổ chức hoạt động tại địa bàn dân cư, doanh nghiệp phải tuân thủ theo Luật Bảo vệ môi trường );
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết : Nuôi trồng thủy sản nước lợ; Nuôi trồng thủy sản nước ngọt;
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển; Kinh doanh xếp dỡ hàng hóa tại cảng, bến thủy nội địa
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết : Đại lý bảo hiểm;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết : Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị ngành dầu khí; Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng ;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chi tiết: Bán buôn sách , báo, tạp chí văn phòng phẩm;
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
- Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế quy hoạch xây dựng ;Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình; Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Định giá xây dựng;Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy
- Tư vấn quản lý dự án, đại lý đấu thầu - Tư vấn đấu thầu (lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu) - Thực hiện nhiệm vụ chuyên trách về đấu thầu - Tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin như: Khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, lập báo cáo nghiên cứu khả thi; Quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin; Tư vấn, soạn thảo hồ sơ mời thầu, giám sát, lựa chọn nhà thầu; Tư vấn ứng dụng công nghệ thông tin; Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất;hoàn thiện công trình điện năng lượng mặt trời ;
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết :Thi công xây dựng công trình điện năng lượng mặt trời ; Xây dựng công trình điện đến 35KV;
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|