|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Nạo vét kênh mương, luồng lạch, cảng sông, cảng biển; Xử lý nền móng công trình; Tu bổ, tạo tôn các công trình di tích lịch sử, văn hóa, nghệ thuật
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị máy văn phòng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sản xuất các sản phẩm cơ khí: sắt, inox, nhôm, kính; Dịch vụ sơn các sản phẩm kim loại
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, Kìm thu sét, Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động. Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất san lấp mặt bằng;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Quản lý dự án; Thẩm tra hồ sơ dự toán và bản vẽ thiết kế kỹ thuật; Lập dự án đầu tư; Lập báo các kinh kế kỹ thuật Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp và lắp thiết bị công trình, Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu, đường, cống, hầm), Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước; Khảo sát địa hình, địa chất, Khoan, thăm dò điều tra khảo sát; Hoạt động đo đạc và bản đồ (điều tra, đo đạc, cấm mốc và lập bản đồ; vẽ bản đồ); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, Tư vấn lập dự án đầu tư, Thẩm định hồ sơ mời thầu, dự thầu; thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu.; Thiết kế đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35KV, Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế công trình giao thông, Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế công trình thuỷ lợi (đập, cống, kênh mương, công trình bảo vệ bờ sông, bờ biển), Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, Thiết kế cấp – thoát nước công trình xây dựng, Thiết kế nội, ngoại thất công trình;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định công trình xây dựng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế trang trí nội ngoại thất; thiết kế quy hoạch xây dựng
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Kinh doanh cho thuê thiết bị xe cơ giới
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư ngành điện, nước, sơn nước, sơn dầu, sơn PU
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: Vệ sinh các công trình văn phòng; Căn hộ hoặc nhà riêng; Nhà máy ; Cửa hàng; Các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công tình văn phòng; Nhà máy; Cửa hàng; Các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công trình điện đến 35KV
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Thi công san lấp mặt bằng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|