|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng; mua bán vật tư, máy móc, thiết bị ngành dầu khí, hàng hải;
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: mua bán đồ gia dụng (giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự);
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình điện; thiết kế công trình hạ tầng; thiết kế công trình giao thông; thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch; tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật); thẩm tra dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán công trình (dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật); tư vấn lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, phân tích và đánh giá hồ sơ dự thầu; giám sát thi công lắp đặt thiết bị, công nghệ mạng thông tin liên lạc; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;Khảo sát chắc địa công trình; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Tư vấn xây dựng.
Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp.
Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp.
Tư vấn quản lý xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông ( cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp.
Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình.
Thiết kế quy hoạch xây dựng.
Giám sát lắp đặt thiết bị vào các công trình xây dựng.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: trang trí nội ngoại thất các công trình xây dựng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: phá dỡ công trình xây dựng (san lấp mặt bằng);
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: xử lý chống thấm, chống ăn mòn kim loại cho các loại công trình;
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: lập hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường.
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn rau, quả, gia vị, thủy sản, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình đường thuỷ nội địa, hàng hải; thủy lợi, đê điều;
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường bộ)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình đường ống cấp, thoát nước;
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất tại các khu dân cư, Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất tại các khu dân cư, Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường và Pháp luật có liên quan)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|