|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất thép
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi được Bộ Công thương cấp Giấy phép và tuân thủ theo lộ trình cam kết gia nhập WTO để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa )
Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS 7207, 7208.51.00, 7208.52.00, 7208.53.00, 7208.54, 7208.90, 7214.30, 7214.91, 7214.99, 7216.31, 7216.32, 7216.33, 7216.40, 7228.10, 7228.20, 7228.30, 7228.60 và 7301.10.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Thực hiện quyền quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS 7213 theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sắt thép
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS 7207, 7208.51.00, 7208.52.00, 7208.53.00, 7208.54, 7208.90, 7214.30, 7214.91, 7214.99, 7216.31, 7216.32, 7216.33, 7216.40, 7228.10, 7228.20, 7228.30, 7228.60 và 7301.10.00 theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS 7213 theo quy định của pháp luật Việt Nam
|