|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác, sản xuất phụ gia dùng cho công tác bê tông và xi măng (Sản phẩm Tro bay sản xuất từ tro xỉ của nhà máy nhiệt điện chạy than); Sản xuất than hoạt tính, than tổ ong, dầu thông, dầu tuyển.
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép trong xây dựng
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác đất cao lanh
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất phục vụ sản xuất cho công tác phụ gia bê tông và xi măng, Bán buôn phụ gia dùng cho bê tông và xi măng, vật liệu xây dựng
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: - Hoạt động của các phương tiện xử lý rác thải độc hại;
- Thiêu hủy rác thải độc hại.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: - Thu gom, xử lý, tuyển nổi tro xỉ, tro bay;
- Tái chế phế liệu kim loại;
- Tái chế phế liệu phi kim loại.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn phụ tùng máy tuyển, máy sấy, phục vụ sản xuất cho công tác phụ gia bê tông và xi măng; Bán buôn máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà công ty sản xuất và kinh doanh (không bao gồm thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa mà nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 và các văn bản pháp luật có liên quan).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (không bao gồm đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng);
- Cho thuê nhà ở, văn phòng, kho bãi, nhà xưởng.
(Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh ngành nghề này trên diện tích đất thuê của Nhà nước, khi được sự cho phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Nghiên cứu, đào tạo, ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực sản xuất phụ gia dùng cho công tác bê tông, xi măng và vật liệu xây dựng
- Tư vấn thiết kế chuyển giao công nghệ các dây chuyền công nghệ: xử lý môi trường, sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe cẩu, máy gạt, xe nâng, xe chuyên dụng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản).
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy thiết bị phục vụ thi công các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, cho thuê container, cho thuê Palet
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(không bao gồm các hoạt động truyền tải và phân phối điện thuộc phạm vi độc quyền nhà nước theo quy định của pháp luật)
Chi tiết: - Sản xuất điện từ năng lượng gió;
- Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện phục vụ sản xuất điện từ năng lượng gió và năng lượng mặt trời (không bao gồm xây dựng hạ tầng truyền tải và phân phối điện thuộc phạm vi độc quyền nhà nước theo quy định của pháp luật).
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|