|
322
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật. Mua bán thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học phục vụ nuôi trồng, chế biến thủy hải sản, chế biến thức ăn thủy sản (dùng để xử lý môi trường nước).
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xử lý môi trường
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện gió, điện mặt trời
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Trừ truyền tải, điều động hệ thống điện quốc qia và quản lý hệ thống điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|