|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng. Tháo dỡ công trình.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Sửa chữa ô tô; - Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng công nghiệp, vật liệu điện, hàng kim khí điện máy, cơ khí sắt thép công trình và hàng trang trí nội thất. Bán buôn xác nhà, công trình cũ.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh nhà
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế quy hoạch xây dựng công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Thiết kế công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế kết cấu công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; - Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống điện lạnh. Thiết kế hệ thống công trình trạm điện; - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; - Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Thẩm tra thiết kế hệ thống điện lạnh, thiết kế hệ thống công trình trạm điện; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Giám sát thi công các công trình xây dựng; - Thẩm định giá công trình xây dựng; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán xây dựng công trình; - Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình. Thẩm tra dự toán công trình; - Tư vấn quản lý dự án. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn xây dựng. Tư vấn đấu thầu; - Khảo sát địa hình công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất. Thiết kế tạo mẫu. Thiết kế logo.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe cơ giới.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(trừ sản xuất vàng miếng và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
chi tiết: kinh doanh kho bãi. Lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|