|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: + Mua bán phân bón, thuốc thú y thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật + Kinh doanh thuốc thú y + Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh, không tồn trữ hóa chất) + Buôn bán hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng sử dụng trong y tế và gia dụng (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Trừ loại Nhà nước cấm) - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động đo đạc bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn giám sát thi công xây dựng, tư vấn thiết kế - Quy hoạch xây dựng, quy hoạch chi tiết: đô thị; khu nghỉ dưỡng, khu công nghệ cao và khu cụm công nghiệp; điểm dân cư nông thôn và các khu đặc thù khác. - Khảo sát, tư vấn thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công các công trình xây dựng, công nghiệp, dân dụng, hạ tầng đô thị. - Lập báo cáo và dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn đầu tư, tư vấn đấu thầu và hợp đồng về thiết kế, thi công xây lắp, giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, đánh giá nguyên nhân, sự cố và giải pháp xử lý công trình xây dựng. - Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cảnh quan sân vườn, khuôn viên cây xanh, khu vui chơi giải trí, tượng đài, dân dụng, nhà ở, văn hóa và các công trình đặc thù. - Thiết kế công trình giao thông đường bộ, đường thủy - Khảo sát, tư vấn thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công các công trình văn hóa-mỹ thuật, tượng đài, tranh, phù điêu trang trí và thi công mô hình sa bàn.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên + Nhà riêng và công cộng, + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang) + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
9103
|
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà ở như: Nhà cho một hộ gia đình, Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các tòa nhà cao tầng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: + Thi công nội, ngoại thất công trình, cảnh quan sân vườn, khuôn viên cây xanh, khu vui chơi giải trí, tượng đài, dân dụng, nhà ở, văn hóa và các công trình đặc thù + Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: Nhà dành cho sản xuất công nghiệp; Bệnh viện,trường học các khu văn phòng ; Khách sạn; cửa hàng; các dãy nhà hàng; cửa hàng ăn; Các khu thể thao trong nhà; Kho Hàng.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, phòng trọ và dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
|
6492
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
|