|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
Xây dựng công trình thủy lợi.
Xây dựng các mạng lưới đường ống vận chuyển, phân phối và các công trình, cấu trúc có liên quan (Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông; Các đường ống, mạng lưới truyền năng lượng, viễn thông và các công trình phụ trợ ở thành phố).
Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước (Hệ thống thủy lợi (kênh); Hồ chứa).
Xây dựng các công trình cửa (Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy xử lý nước thải; Trạm bơm; Nhà máy năng lượng).
Khoan nguồn nước.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình công nghiệp; xây dựng đường cột bê tông, cáp thông tin, hầm cống cáp, cấp thoát nước trong và ngoài nhà.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, đóng cọc; chống ẩm tòa nhà; xây gạch, lát đá; lợp mái nhà; dựng giàn giáo, dựng mặt bằng; xây dựng bể bơi; cho thuê cần trục…
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét, hệ thống camera; cung cấp lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện tử, điện lạnh, hệ thống an toàn, cầu thang máy; cung cấp, lắp đặt hệ thống phương tiện phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo vệ…
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển.
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Trừ dược phẩm.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ.
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
( phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Thiết kế hệ thống điện, kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình giao thông; thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp & phát triển nông thôn.
Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp & phát triển nông thôn; giám sát công trình điện dân dụng; công trình nước; giám sát công tác khảo sát địa hình công trình; giám sát công tác khảo sát địa chất công trình; giám sát công tác khảo sát địa chất thủy văn; giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình DD – CN và HTKT.
Khảo sát địa chất công trình; khảo sát địa hình; địa chất thủy văn; hoạt động đo đạt bản đồ, hiện trạng công trình, phân lô vẽ thửa đất.
Tư vấn đấu thầu, thẩm tra thiết kế - dự toán, quản lý dự án.
|