|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết::- Giám sát công trình thủy lợi; - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Giám sát công trình năng lượng (đường dây trung thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Giám sát phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét; - Giảm sát khảo sát địa hình; - Quản lý dự án công trình thủy lợi; - Quản lý dự án công trình dân dụng, công nghiệp; - Quản lý dự án công trình hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Quản lý dự án công trình năng lượng (đường dây trung thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Quản lý dự án công trình khảo sát địa hình.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: -Thẩm tra, thiết kế công trình thủy lợi; -Thẩm tra, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp; - Thẩm tra, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. - Thẩm tra, thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thẩm tra, thiết kế công trình năng lượng (đường dây trung thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); - Thẩm tra, thiết kế phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét; - Thẩm tra, thiết kế khảo sát địa hình
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không kinh doanh quán bar có sử dụng nhạc mạnh, độ ồn vượt quá quy định, karaoke và vũ trường)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế công trình năng lượng (đường dây trung thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng công cộng); Thiết kế phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét; Thiết kế khảo sát địa hình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị mạng thông tin - liên lạc công trình xây dựng; Giám sát lắp đặt các công trình điện tử - viễn thông; Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điều khiển công trình dân dụng; Giám sát lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khung bằng thép, khung nhà kho
|