|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(thẩm tra hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kiến trúc và kết cấu, thiết kế điện, thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình giao thông, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).
- Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp - thoát nước.
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình
- Thiết kế hạ tầng kỹ thuật (gồm cấp điện chiếu sáng và thông tin liên lạc).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập dự toán, kiểm định và chứng nhận chất lượng công trình các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; tư vấn đấu thầu; tư vấn quản lý dự án ĐTXD, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: ứng dụng, sản xuất vật liệu xây dựng công nghệ sạch, trang trí nội thất
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm hoạt động nổ mìn)
|