|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: sửa chữa các thiết bị điện trong các công trình: điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện rác, điện thủy triều, máy phát điện, đường dây tải điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV, điều hòa không khí, thông gió, hệ thống camera quan sát, đèn chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị điện trong các công trình: Điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện rác, điện thủy triều, máy phát điện, đường dây và trạm biến áp, hệ thống đèn chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông, điều hòa không khí, thông gió, hệ thống camera quan sát.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1811
|
In ấn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh, thiết bị điện trong các công trình: điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện rác, điện thủy triều, máy phát điện, đường dây tải điện, máy biến áp, điều hòa không khí, thông gió, hệ thống camera quan sát, đèn chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Tư vấn thiết kế công trình: đường dây tải điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV; điện chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông; điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện rác, điện thủy triều; cấp, thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; thông tin, liên lạc; phòng cháy chữa cháy, hệ thống camera quan sát
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện từ điện mặt trời, điện gió, thủy điện, nhiệt điện, điện rác, điện thủy triều, điện khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện: Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV, hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện rác, điện thủy triều
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bao gồm mua bán buôn và bán lẻ điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế và giám sát thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV; điện chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông; điện mặt trời; điện gió; điện sinh khối; điện rác, điện thủy triều; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống xử lý nước thải; thông tin, liên lạc, viễn thông; phòng cháy chữa cháy. Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; lắp đặt lắp đặt thiết bị điện vào công trình đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa hình, địa chất, tư vấn quản lý dự án công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng và công nghiệp; thí nghiệm chuyên ngành điện.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện dùng trong các công trình: điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện rác, điện thủy triều, máy phát điện, đường dây tải điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110kV, điều hòa không khí, thông gió, hệ thống camera quan sát, đèn chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ dược phẩm)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|