|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(hệ thống chữa cháy, chống trộm, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu, hệ thống húy bụi)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(thiết kế đồ họa và website)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(hệ thống thang máy, cầu thang tự động)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng- công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống điện - cơ điện công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống cấp-thoát nước công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch; Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng-công nghiệp, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (hệ thống điện-cơ điện, hệ thống cấp thoát nước); Lập dự án và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình, địa chất). Hoạt động đo đạc bản đồ.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng công trình hàng hải
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|