|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét công trình dân dụng - công nghiệp, phòng chống mối mọt công trình và lắp đặt các dịch vụ khác; hệ thống xử lý môi trường)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Tư vấn lắp đặt hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, chống sét, phòng chống mối mọt công trình và lắp đặt các dịch vụ khác. Tư vấn kỹ thuật môi trường, lập đề án bảo vệ môi trường, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập bản cam kết bảo vệ môi trường; quan trắc môi trường; thiết kế công trình phòng cháy chữa cháy, chống sét, thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp 35kv; giám sát công tác lắp đặt phòng cháy chữa cháy trong xây dựng). Thẩm tra thiết kế dự toán bản vẽ xây dựng, phòng cháy chữa cháy, chống sét...
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Mua bán, cung cấp hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, quần áo và thiết bị bảo hộ lao động, camera, báo trộm, chống sét, điện, nước, công trình dân dụng và công nghiệp, bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
(Hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera, báo trộm, chống sét, hệ thống nước công trình dân dụng - công nghiệp)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(ngành môi trường)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|