|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lắp đặt hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, phòng chống mối mọt công trình và lắp đặt các dịch vụ khác; Tư vấn: kỹ thuật môi trường, lắp đặt các dịch vụ khác, quản lý các dự án công trình xây dựng; Dịch vụ tư vấn quản lý đầu tư; Tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng; Thẩm tra các loại công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, giao thông, thủy lợi, điện hạ thế, cấp thoát nước.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Trừ thiết kế nội ngoại thất công trình)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Thi công công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, đường dây tải điện, trạm biến áp đến 22 kV, hạ thế và cấp thoát nước; Thi công các công trình liên quan đến mạng cáp viễn thông ngầm, cáp viễn thông treo (trừ thiết lập mạng viễn thông mặt đất). Khảo sát địa hình các công trình.
- Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(San lắp mặt bằng)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ (cấp IV); Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp - thoát nước); Thiết kế công trình thuỷ lợi; Thiết kế điện công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Giám sát công tác lắp đặt điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
Giám sát công trình giao thông, cầu, cảng, kè, kênh thủy lợi và các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị xây dựng;
- Thi công lắp đặt thiết bị.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|