|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(dây dẫn và thiết bị điện, hệ thống chiếu sáng, tín hiệu điện và đèn trên đường phố, thiết bị điện và đồ dùng gia đình)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; tư vấn lập dự án đầu tư, lập dự toán, kiểm định và chứng nhận chất lượng công trình các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; tư vấn đấu thầu; thẩm tra hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(vật liệu xây dựng)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không lắp đặt điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22 theo công văn số 428/UBND-KTN ngày 12/02/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(điện đường, dây và trạm biến áp)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật KCN, đường hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư...)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(khách sạn)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống)
|