|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(công trình đường bộ, cầu, cống)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(vật liệu, gạch xây, ngói, đất cát, sỏi và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
bằng phương tiện xe cơ giới
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(bê tông nhựa, bê tông xi măng và thạch cao)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ các dịch vụ việc làm) (CPC 865)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(máy móc, thiết bị xây dựng)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Đối với ngành nghề thuộc hoạt động: "sửa chữa máy móc, thiết bị (CPC: 633): Tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|