|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết:
- Sản xuất phân bón như: phân bón rễ, phân bón lá; phụ gia cho ngành phân bón.
- Sản xuất sản phẩm có chứa ni tơ như: Phân bón
- Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP, sửa đổi bổ dung bởi Nghị định 123/2018/NĐ-CP);
- Sản xuất các chế phẩm xử lý môi trường bao gồm: các chế phẩm xử lý rác thải, môi trường nước và môi trường đất; các sản phẩm sử lý môi trường thủy sản và chăn nuôi (Điều 17 Nghị định số: 60/2016/NĐ-CP; Điều 27 Nghị định số: 26/2019/NĐ-CP).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hoá chất công nghiệp (trừ các loại nhà nước cấm);
- Bán buôn phân bón (phân bón lá và phân bón rễ);
- Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật (Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP, sửa đổi bổ dung bởi Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn, tổ chức, quản lý và phát triển vùng nguyên liệu nông nghiệp; xây dựng mô hình liên kết giữa doanh nghiệp – hợp tác xã – hộ sản xuất; nghiên cứu và phát triển hệ sinh thái chuỗi giá trị nông sản.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|