|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa (vật liệu xây dựng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyết định sử dụng đất ở; mua bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; cho thuê, điều hành quản lý nhà và đất không để ở; kinh doanh bất động sản khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: THiết kế kiên trúc công trình; thiết kế quy hoạch đô thị; thiết kế kết cấu công trình dân dụng-công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thiết kế điện công trình; thiết kế hệ thống điều hòa không khí; thiết kế kè chắc, bể và đài nước; thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); tư vấn giám sát chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; lập dự án đầu tư, quản lý dự án và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; tư vấn chọn thầu: xây lắp, thiết kế, quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; khảo sát địa chất, đo đạc địa hình, xác định và đánh giá chất lượng công trình
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra, chứng nhận công trình đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
CHi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện 35KV đến 500kv, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, các công trình cấp thoát nước
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: cho thuê phương tiện vận tải, cho thuê xe ô tô
|
|
7310
|
Quảng cáo
|