|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập báo cáo chất lượng công trình, đánh giá chất lượng công trình các loại, về xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu, chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu.
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng cơ bản: công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát khảo sát xây dựng; Giám sát thi công điện và hệ thống điện; Thiết kế xây dựng công trình, thẩm tra dự án, thiết kế xây dựng; Giám sát lắp đặt máy móc, thiết bị xây dựng.
|