|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch phân khu và quy hoạch ngành, thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và Công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng; Thiết kế hạ tầng kỹ thuật;
- Thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán và thiết kế các công trình: khảo sát, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện hạ thế, chiếu sáng, cấp thoát nước.
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, thẩm định hồ sơ đấu thầu.
- Tư vấn Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình.
- Giám sát trắc địa xây dựng công trình, giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông , công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, điện hạ thế, chiếu sáng, cấp thoát nước.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Quy hoạch và lập dự án đầu tư, phương pháp điều chế rừng. Quy hoạch xây dựng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất, vườn quốc gia, khu bảo tồn, vườn thực vật cho các chủ rừng và ngành lâm nghiệp của các tỉnh trên địa bàn.
- Tư vấn Thiết kế chi tiết nông, lâm nghiệp; thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán và thiết kế nông lâm nghiệp; thẩm tra, thẩm định thiết kế khai thác rừng, thiết kế trồng rừng các loại.
- Thực hiện các chương trình đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ liên quan đến phát triển nông nghiệp chăn nuôi; tài nguyên rừng, đầm phá và môi trường.
- Nghiên cứu và xây dựng cơ sở dữ liệu GIS trong các hoạt động đo đạc bản đồ địa chính, địa hình phục vụ các nghiên cứu chi tiết, quy hoạch chung và quy hoạch ngành
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7920
|
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3510
|
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định và thí nghiệm địa chất công trình, vật liệu xây dựng công trình; xử lý nền móng công trình, thí nghiệm và thi công cọc bê tông.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt các công trình điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện năng lượng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cấp nước, thoát nước mặt, thoát nước thải và xử lý nước thải,
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4290
|
Chi tiết:
- Thi công công trình xử lý tiêu hủy rác thải
- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi, công trình cầu cảng
|
|
4210
|
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
9312
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0221
|
|
|
0222
|
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Địa điểm thực hiện phù hợp với quy hoạch được duyệt của cơ quan có thẩm quyền)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Địa điểm thực hiện phù hợp với quy hoạch được duyệt của cơ quan có thẩm quyền)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Địa điểm thực hiện phù hợp với quy hoạch được duyệt của cơ quan có thẩm quyền)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|